懵然無知

měng rán wú zhī mộng nhiên vô tri

Hán Việt: mộng nhiên vô tri · Pinyin: měng rán wú zhī

Tổng quan

Cấu tạo: (mộng) + (nhiên) + (vô) + (tri)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 糊裡糊塗,不明事理的樣子。如:「每當想起年輕時對周遭事物的懵然無知,就會啞然失笑。」《舊唐書.卷一六六.列傳.白居易》:「除讀書屬文外,其他懵然無知,乃至書畫棋博可以接群居之歡者,一無通曉,即其愚拙可知矣。」