懶漢

lǎn hànlại hán

Hán Việt: lại hán · Pinyin: lǎn hàn

Tổng quan

Hán Việt: LÃN, LẠI HÁN người làm biếng; kẻ lười biếng; tên đại lãn

新华 · Tân Hoa Đại lục

懒惰的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

懶惰的人。如:「懶漢習性不改,永遠一事無成。」

Cấu tạo: 懶 (lại) + 漢 (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ lười
  • Tần suất từ biếng nhác; lười biếng; túi, (xem) pig, cú chọc, cú thúc, cú đẩy, cái gông (buộc vào trâu bò... để ngăn không cho chạy qua hàng rào), vành mũ (đàn bà), chọc, thúc, thích, ấn, ẩy (bằng ngón tay, đầu gậy), chọc, thủng (lỗ...), cời, gạt (lửa...), xen vào, chõ vào, thò ra, (+ at) chọc, thúc, thích, ấn, ẩy, (+ about) lục lọi, mò mẫm, (+ into) điều tra, tìm tòi, xoi mói; (nghĩa bóng) chõ mũi vào, chõ mõm vào, dính vào, xen vào (việc người khác), (từ lóng) thụi, đấm, quai, chế giễu ai, xoi mói, tìm tòi, chõ mũi vào, chõ mõm vào, dính vào, xen vào (việc người khác), tự giam mình trong một căn phòng…
  • Biên soạn idler; lazybones; sluggard M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懶惰的人。如:「懶漢習性不改,永遠一事無成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 懒惰的人。
  • Kaggle Zh-Vi goldbrick

Eng

  • Cihui idle fellow; lazybones
  • Tần suất từ n. idler; lazybones; sluggard M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

懶漢鞋 · 懶人 · 懒妇 · 懶得 · 懶怠 · 懶惰 · 懒懒 · 懶散