懷寶迷邦

huái bǎo mí bāng hoài bảo mê bang

Hán Việt: hoài bảo mê bang · Pinyin: huái bǎo mí bāng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoài) + (bảo) + (mê) + (bang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懷有才德卻聽任國家陷於混亂狀態。語本《論語.陽貨》:「懷其寶而迷其邦,可謂仁乎?」比喻隱匿才德,不願出仕。《梁書.卷三八.賀琛傳》:「卿既言之,應有深見,宜陳祕術,不可懷寶迷邦。」《陳書.卷六.後主本紀》:「豈以食玉炊桂,無因自達?將懷寶迷邦,咸思獨善?」也作「懷道迷邦」。

Eng

  • Cihui 懷寶迷邦 uáibǎomíbāng f.e. Since he holds back his talents the country goes to ruin.