懷才不遇

huái cái bū yù hoài tài bất ngộ

Hán Việt: hoài tài bất ngộ · Pinyin: huái cái bū yù

Tổng quan

có tài nhưng không gặp thời (thành ngữ) | người có tài nhưng không được công nhận

Cấu tạo: (hoài) + (tài) + (bất) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tài nhưng không gặp thời (thành ngữ) | người có tài nhưng không được công nhận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懷有才能卻際遇不佳,不受重用。《喻世明言.卷五.窮馬周遭際賣䭔媼》:「眼見別人才學萬倍不如他的,一個個出身通顯,享用爵祿,偏則自家懷才不遇。」

Eng

  • CC-CEDICT to have talent but no opportunity (idiom)|to be an unrecognized talent
  • Cihui 懷才不遇 uáicáibùyù f.e. have frustrated talent