懷才抱德

huái cái bào dé hoài tài bão đức

Hán Việt: hoài tài bão đức · Pinyin: huái cái bào dé

Tổng quan

Cấu tạo: (hoài) + (tài) + (bão) + (đức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 才德兼備。元.關漢卿《陳母教子.楔子》:「怕有那山間林下,隱跡埋名,懷才抱德。」《孤本元明雜劇.廣成子.第四折》:「那先生果然懷才抱德,問一達十,深知玄妙。」也作「懷材抱德」。