懷璧其罪

huái bì qí zuì hoài bích kì tội

Hán Việt: hoài bích kì tội · Pinyin: huái bì qí zuì

Tổng quan

nghĩa đen: giữ gìn ngọc quý trở thành tội (thành ngữ) | gặp rắc rối vì món đồ quý | nghĩa bóng: tài năng của một người sẽ khiến người khác ghen tị. mang ngọc mắc tội; người tài giỏi lập nên công trạng lại bị khép tội。懷:懷藏。身藏璧玉,必定為盜所害。後比喻有才能而遭嫉害。

Cấu tạo: (hoài) + (bích) + (kì) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: giữ gìn ngọc quý trở thành tội (thành ngữ) | gặp rắc rối vì món đồ quý | nghĩa bóng: tài năng của một người sẽ khiến người khác ghen tị. mang ngọc mắc tội; người tài giỏi lập nên công trạng lại bị khép tội。懷:懷藏。身藏璧玉,必定為盜所害。後比喻有才能而遭嫉害。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懷,懷藏。懷璧其罪指身藏寶玉,因此獲罪。《左傳.桓公十年》:「周諺有之:『匹夫無罪,懷璧其罪。』」後比喻懷才而遭人嫉妒陷害。如:「廉頗年雖老大,仍欲為國征戰,怎奈懷璧其罪,終不得見用。」也作「懷璧獲罪」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. treasuring a jade ring becomes a crime (idiom); to get into trouble on account of a cherished item|fig. A person's talent will arouse the envy of others.
  • Cihui lit. treasuring a jade ring becomes a crime (idiom); to get into trouble on account of a cherished item; fig. A person's talent will arouse the envy of others.