懷金垂紫
hoài kim thùy tử
Hán Việt: hoài kim thùy tử · Pinyin: huái jīn chuí zǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 懷裡拿著金印,腰間佩帶紫綬。形容身居高官或地位顯貴。《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「衍少事名賢,經歷顯位,懷金垂紫,揭節奉使。」也作「懷黃佩紫」、「懷金拖紫」。
Hán Việt: hoài kim thùy tử · Pinyin: huái jīn chuí zǐ