懸心吊膽
huyền tâm điếu đảm
Hán Việt: huyền tâm điếu đảm · Pinyin: xuán xīn diào dǎn
Tổng quan
phập phồng lo sợ: lo ngay ngáy
Nghĩa
Việt
- Cihui phập phồng lo sợ: lo ngay ngáy
- Cihui phập phồng lo sợ; lo ngay ngáy。見〖提心吊膽〗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容心理上和精神上擔憂恐懼,無法平靜下來。《封神演義》第二三回:「為母在家,曉夜不安,又恐你在深山窮谷被虎狼所傷,使為娘的懸心吊膽,廢寢忘餐。」也作「提心弔膽」。
Eng
- Cihui 懸心吊膽 uánxīndiàodǎn f.e. filled with anxiety/fear