懸河注水
huyền hà chú thủy
Hán Việt: huyền hà chú thủy · Pinyin: xuán hé zhù shuǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻說話滔滔不絕或辯才無礙,流暢奔放。《舊唐書.卷一九○.文苑傳上.楊烱傳》:「楊盈川文思如懸河注水,酌之不竭。」也作「懸河瀉水」。
Hán Việt: huyền hà chú thủy · Pinyin: xuán hé zhù shuǐ