懸河注火
huyền hà chú hỏa
Hán Việt: huyền hà chú hỏa · Pinyin: xuán hé zhù huǒ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 瀑布傾注在火焰上。比喻勢強必勝。《梁書.卷一.武帝本紀上》:「況擁數州之兵以誅群豎,懸河注火,奚有不滅?」
Hán Việt: huyền hà chú hỏa · Pinyin: xuán hé zhù huǒ