懸河瀉水

xuán hé xiè shuǐ huyền hà tả thủy

Hán Việt: huyền hà tả thủy · Pinyin: xuán hé xiè shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (hà) + (tả) + (thủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻說話滔滔不絕或辯才無礙,流暢奔放。《晉書.卷五○.郭象傳》:「聽象語,如懸河瀉水,注而不竭。」也作「口如懸河」、「口若懸河」、「懸河」、「懸河注水」、「言類懸河」、「言若懸河」。

Eng

  • Cihui 懸河瀉水 uánhéxièshuǐ f.e. a flood of eloquence