懸燈結彩

xuán dēng jié cǎi huyền đăng kết thải

Hán Việt: huyền đăng kết thải · Pinyin: xuán dēng jié cǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (đăng) + (kết) + (thải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容喜慶的景象。《紅樓夢》第七一回:「至二十八日,兩府中俱懸燈結彩、屏開鸞鳳、褥設芙蓉,笙簫鼓樂之音,通衢越巷。」也作「張燈結彩」。

Eng

  • Cihui 懸燈結彩 uándēngjiécǎi f.e. hang up lanterns and festoons; adorn with lanterns and colored streamers