懸腸掛肚

xuán cháng guà dù huyền tràng quải đỗ

Hán Việt: huyền tràng quải đỗ · Pinyin: xuán cháng guà dù

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (tràng) + (quải) + (đỗ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容思念不已。《水滸傳》第四二回:「小可兄弟,只為父親這一事懸腸掛肚,坐臥不安,不由宋江不來取。」也作「割肚牽腸」。

Eng

  • Cihui 懸腸掛肚 uánchángguàdù f.e. feel deep anxiety; cause extreme worry and distress