戀戀不捨
luyến luyến bất xá
Hán Việt: luyến luyến bất xá · Pinyin: liàn liàn bù shě
Tổng quan
không nỡ rời
Nghĩa
Việt
- Cihui không nỡ rời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 十分留戀、愛慕,捨不得離開。《初刻拍案驚奇》卷二○:「諸人各各流涕、戀戀不捨,臨行又自再三下拜,感謝劉公夫婦盛德。」《紅樓夢》第三○回:「寶玉見了他,就有些戀戀不捨的。」也作「戀戀難捨」。
Eng
- CC-CEDICT reluctant to part
- Cihui 戀戀不捨 iànliànbùshě f.e. hate to let go of