戍守

shù shǒuthú thủ

Hán Việt: thú thủ · Pinyin: shù shǒu

Tổng quan

phòng thủ; đóng giữ. phòng thủ biên cương

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.驻守,守卫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

守衛、防守。《宋史.卷二五七.李處耘傳》:「願於要害處置族帳砦柵,以為戍守。」也作「戍衛」。

Cấu tạo: 戍 (thú) + 守 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui canh gác
  • Tần suất từ canh gác; phòng thủ; đóng giữ. phòng thủ biên cương.; đóng giữ
  • Biên soạn 戍守 shùshǒu v. guard; garrison

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 守衛、防守。《宋史.卷二五七.李處耘傳》:「願於要害處置族帳砦柵,以為戍守。」也作「戍衛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.驻守,守卫。

Eng

  • Cihui to guard
  • Tần suất từ 戍守 shùshǒu v. guard; garrison

Đức

  • Handedict beschützen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

戍衛 · 防守