戎馬生郊

róng mǎ shēng jiāo nhung mã sanh giao

Hán Việt: nhung mã sanh giao · Pinyin: róng mǎ shēng jiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (nhung) + (mã) + (sanh) + (giao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戎马:战马。指战乱起于近旁,兵祸大作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《老子》"天下无道,戎马生于郊。"陈鼓应注"生于郊,指牝马生驹犊于战地的郊野。"意谓国家政治不上轨道,连怀胎的母马也用来作战◇以"戎马生郊"指战乱不断。
  • Tân Hoa Tự Điển 意指国家政治不上轨道,连怀胎的母马也用来作战◇指战乱不断。