戲鴻堂帖

xì hóng táng tiē hí hồng đường thiếp

Hán Việt: hí hồng đường thiếp · Pinyin: xì hóng táng tiē

Tổng quan

Cấu tạo: (hí) + (hồng) + (đường) + (thiếp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明董其昌所刻丛帖名。取南朝梁袁昂《古今书评》"钟繇书意气密丽,若飞鸿戏海,舞鹤游天"语义。摹刻平生所见晋唐以来法书,共十六卷。初为木刻,后毁于火,重摹刻石。故所传拓本有两种。亦省称"戏鸿"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明董其昌所刻丛帖名。取南朝梁袁昂《古今书评》"钟繇书意气密丽,若飞鸿戏海,舞鹤游天"语义。摹刻平生所见晋唐以来法书,共十六卷。初为木刻,后毁于火,重摹刻石。故所传拓本有两种。亦省称"戏鸿"。