成三破二 thành tam phá nhị Hán Việt: thành tam phá nhị Tổng quan Cấu tạo: 成 (thành) + 三 (tam) + 破 (phá) + 二 (nhị)Hán Việtthành tam phá nhịCấu tạo成 + 三 + 破 + 二 · thành + tam + phá + nhị nghĩa thành phần: thành + tam + phá + nhị Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 買賣房產時,中間人所得的佣金,照例為房價的百分之五,買主出三成(百分之三)賣主出二成(百分之二),故稱為「成三破二」。