成功的事

thành công đích sự

Hán Việt: thành công đích sự

Tổng quan

sự thành công, sự thắng lợi, người thành công, người thành đạt (trong một việc gì); thí sinh trúng tuyển, (từ hiếm,nghĩa hiếm) kết quả

Cấu tạo: (thành) + (công) + (đích) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thành công, sự thắng lợi, người thành công, người thành đạt (trong một việc gì); thí sinh trúng tuyển, (từ hiếm,nghĩa hiếm) kết quả