成千累萬
thành thiên luy vạn
Hán Việt: thành thiên luy vạn · Pinyin: chéng qiān lèi wàn
Tổng quan
nghĩa đen: hàng nghìn hàng vạn (thành ngữ) | số lượng không đếm xuể | vô số | hàng nghìn hàng vạn
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hàng nghìn hàng vạn (thành ngữ) | số lượng không đếm xuể | vô số | hàng nghìn hàng vạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容數量很多。《清史稿.卷二七一.高士奇傳》:「凡督、撫、藩、臬、道、府、廳、縣及在內大小卿員,皆鴻緒、楷等為之居停,哄騙餽至成千累萬。」也作「成千論萬」、「成千成萬」、「成千上萬」。
Eng
- CC-CEDICT lit. by the thousands and tens of thousands (idiom); untold numbers|innumerable|thousands upon thousands
- Cihui 成千累萬 héngqiānlěiwàn f.e. thousands upon thousands