成吉思汗
thành cát tư hãn
Hán Việt: thành cát tư hãn · Pinyin: chéng jí sī hán
Tổng quan
Thành Cát Tư Hãn (1162-1227), người sáng lập và là hoàng đế của Đế quốc Mông Cổ
Nghĩa
Việt
- Cihui Thành Cát Tư Hãn (1162-1227), người sáng lập và là hoàng đế của Đế quốc Mông Cổ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 元開國君主鐵木真。參見「鐵木真」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即元太祖”。蒙古族军事家、政治家。名铁木真。出生于蒙古乞颜部孛儿只斤氏族。12世纪末13世纪初率本族统一蒙古诸部,1206年被推为大汗,称成吉思汗(蒙古语,意为拥有四海的强大者),建立蒙古汗国。接着进行大规模扩张战争。曾两次攻金,占领中都(今北京)。1219年亲率二十万大军进行第一次西征,灭花剌子模,击败斡罗思和钦察联军,占领中亚大片土地,分封给三个儿子。1227年,在灭西夏前夕病死军营中◇被追尊为太祖。
Eng
- CC-CEDICT Genghis Khan (1162-1227), founder and ruler of the Mongol Empire
- Cihui Genghis Khan (1162-1227), founder and ruler of the Mongol Empire
ja
- JMdict jingisukan|grilled mutton and vegetable dish|slotted dome cast iron grill (used for jingisukan)