成圓頂狀

thành viên đính trạng

Hán Việt: thành viên đính trạng

Tổng quan

(kiến trúc) vòm, mái vòm, vòm (trời, cây...), đỉnh tròn (đồi...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đầu, (kỹ thuật) cái chao, cái nắp, cái chụp, (thơ ca) lâu đài, toà nhà nguy nga, che vòm cho, làm thành hình vòm

Cấu tạo: (thành) + (viên) + (đính) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kiến trúc) vòm, mái vòm, vòm (trời, cây...), đỉnh tròn (đồi...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đầu, (kỹ thuật) cái chao, cái nắp, cái chụp, (thơ ca) lâu đài, toà nhà nguy nga, che vòm cho, làm thành hình vòm