成套工具

thành sáo công cụ

Hán Việt: thành sáo công cụ

Tổng quan

(viết tắt) của kitten, mèo con, thùng gỗ; chậu gỗ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) đàn viôlông nhỏ, đồ đạc quần áo (của bộ đội...); hành lý (đi du lịch); đồ lề (đi săn bắn, đi câu...), dụng cụ làm việc, bộ đồ nghề, túi đựng đồ đạc quần áo (của bộ đội...); túi (đầy), cả bọn, cả lũ, trang bị đồ đạc quần áo; sắm sửa đồ lề, sắm sửa đồ nghề

Cấu tạo: (thành) + (sáo) + (công) + (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (viết tắt) của kitten, mèo con, thùng gỗ; chậu gỗ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) đàn viôlông nhỏ, đồ đạc quần áo (của bộ đội...); hành lý (đi du lịch); đồ lề (đi săn bắn, đi câu...), dụng cụ làm việc, bộ đồ nghề, túi đựng đồ đạc quần áo (của bộ đội...); túi (đầy), cả bọn, cả lũ, trang bị…