成妖作怪
thành yêu tác quái
Hán Việt: thành yêu tác quái · Pinyin: chéng yāo zuò guài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 化成妖怪蠱祟生人。《平妖傳》第二二回:「似此成妖作怪,決留他不得了,只教他離了我家便了。」也作「成精作怪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 变成精怪,兴风作浪。比喻人捣乱骚扰,从事不正当活动。