成敗利鈍
thành bại lợi độn
Hán Việt: thành bại lợi độn · Pinyin: chéng bài lì dùn
Tổng quan
thành công hay thất bại, sắc bén hay cùn (thành ngữ) | ưu điểm và nhược điểm | thành công và thất bại | Kẻ thắng người thua. thành bại thuận nghịch。事情的成毀與順逆。
Nghĩa
Việt
- Cihui thành công hay thất bại, sắc bén hay cùn (thành ngữ) | ưu điểm và nhược điểm | thành công và thất bại | Kẻ thắng người thua. thành bại thuận nghịch。事情的成毀與順逆。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 成功失敗與順利挫折。三國蜀.諸葛亮〈聞孫權破曹休兵東下關中虛弱上言〉:「臣鞠躬盡力,死而後已,至于成敗利鈍,非臣之明所能逆睹也。」明.焦竑《玉堂叢語.卷一.行誼》:「人之毀譽欣戚,事之成敗利鈍,己之死生禍福,皆所不顧也。」
Eng
- CC-CEDICT succeed or fail, sharp or blunt (idiom); advantages and disadvantages|success and failure|You win some, you lose some.
- Cihui succeed or fail, sharp or blunt (idiom); advantages and disadvantages; success and failure; You win some, you lose some.