成果
thành quả
Hán Việt: thành quả · Pinyin: chéng guǒ
Tổng quan
thành quả; kết quả. thành quả to lớn. 勞動成果. thành quả lao động
工作或事业的收获:丰硕~, 劳动~。
成就、成績。如:「成果輝煌」、「奮鬥多年,終於有了一番成果。」
Nghĩa
Việt
- Cihui kết quả
- Cihui thành tựu
- Cihui thu được
- Cihui lợi nhuận
- Cihui LT:個
- Cihui 个
- Biên soạn 成果 héngguǒ* n. achievement; gain; positive result M:³xiàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 成就、成績。如:「成果輝煌」、「奮鬥多年,終於有了一番成果。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 工作或事业的收获:丰硕~, 劳动~。
- Kaggle Zh-Vi fruit
Eng
- JMdict (good) result
- JMdict outcome
- JMdict fruits (of one's labors)
- JMdict product
- JMdict accomplishment
- Cihui result; achievement; gain; profit; 个
Đức
- Handedict Ergebnis, Leistung
ja
- JMdict 成果(せいか)