成效

chéng xiào thành hiệu

Hán Việt: thành hiệu · Pinyin: chéng xiào

Tổng quan

hiệu quả | kết quả

Cấu tạo: (thành) + (hiệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiệu quả | kết quả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物已顯現的功效。如:「成效良好」。宋.蘇軾《應詔集.策別九》:「自漢至今,言吏治者,皆推孝文之時,以為任人不可以倉卒而責其成效。」《明史.卷二五○.孫承宗傳.贊曰》:「承宗以宰相再視師,皆粗有成效矣!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 效果;功效成效卓著|初见成效。

Eng

  • CC-CEDICT effect|result
  • Cihui effect; result

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

功效 · 成果 · 成绩 · 收效