成爲…狀況

Tổng quan

vào, vào trong, thành, thành ra; hoá ra, (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) với (nhân, chia)

Cấu tạo: (thành) + (vi) + + (trạng) + (huống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vào, vào trong, thành, thành ra; hoá ra, (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) với (nhân, chia)