成精作怪

chéng jīng zuò guài thành tinh tác quái

Hán Việt: thành tinh tác quái · Pinyin: chéng jīng zuò guài

Tổng quan

Cấu tạo: (thành) + (tinh) + (tác) + (quái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.化成精怪蠱祟生人。明.無名氏《哪吒三變》第二折:「他五個鬼王手下,還有許多邪魔,山魈魍魎,都會成精作怪。」明.湯顯祖《還魂記》第五三齣:「陳先生教的好女學生,成精作怪哩!」也作「成妖作怪」。 2.比喻兒童言語動作機敏過人。《醒世姻緣傳》第四九回:「若看外邊,真像兩個吃嬭的孩子,不知背後怎麼成精作怪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 变成精怪,兴风作浪。比喻人捣乱骚扰,从事不正当的活动。