成群作隊

thành quần tác đội

Hán Việt: thành quần tác đội

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

眾多人物聚集在一起。《警世通言.卷二三.樂小舍𢬵生覓偶》:「自古錢塘難比,看潮人成群作隊,不待中秋,相隨相趁,盡往江邊游戲。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「終日成群作隊,詩歌嘯傲,不時往花街柳陌,閒行遣興。」也作「成群結隊」。

Cấu tạo: 成 (thành) + 羣 (quần) + 作 (tác) + 隊 (đội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tụ tập thành nhóm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾多人物聚集在一起。《警世通言.卷二三.樂小舍𢬵生覓偶》:「自古錢塘難比,看潮人成群作隊,不待中秋,相隨相趁,盡往江邊游戲。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「終日成群作隊,詩歌嘯傲,不時往花街柳陌,閒行遣興。」也作「成群結隊」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

成群结队 · 成群打伙 · 成群而行 · 成群逐队 · 成群集党 · 成群结伙 · 成群作队 · 成群结党