成群打伙

thành quần đả hỏa

Hán Việt: thành quần đả hỏa

Tổng quan

Cấu tạo: (thành) + (quần) + (đả) + (hỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾多人物聚集在一起。元.張國賓《薛仁貴》第三折:「您成群打夥,在這裡做什麼哩?」《醒世姻緣傳》第五四回:「在下的和光同塵,成群打夥,他就有什麼不好,狐兔相為,怎能吹到主人耳朵?」也作「成群結隊」。