成群结伙

thành quần kết hỏa

Hán Việt: thành quần kết hỏa

Tổng quan

Cấu tạo: (thành) + (quần) + (kết) + (hỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾多人物聚集在一起。《兒女英雄傳》第三二回:「料著安老爺家辦過喜事,一定人人歇乏,不加防範,便成群結夥而來,想要下手。」也作「成群結隊」。