成群结队

chéng qún jié duìthành quần kết đội

Hán Việt: thành quần kết đội · Pinyin: chéng qún jié duì

Tổng quan

kết bè kết đội; cả đàn cả lũ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.众多的人或动物结成一群群﹑一队队。

Cấu tạo: 成 (thành) + 羣 (quần) + 結 (kết) + 隊 (đội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạo thành nhóm, hình thành đoàn (thành ngữ)
  • Cihui số lượng lớn
  • Cihui nhóm đông người kết bè kết đội; cả đàn cả lũ。眾多人物聚在一起。
  • Biên soạn 成群結隊 héngqúnjiéduì f.e. in throngs

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.众多的人或动物结成一群群﹑一队队。
  • Kaggle Zh-Vi gang

Eng

  • Cihui (idiom) making up a group; forming a troupe; in large numbers; as a large crowd

Từ liên quan

Gần nghĩa

成群打伙 · 成群而行 · 结队成群 · 成群结队地 · 成群逐队 · 成群集党 · 成群结伙 · 成群作队