成蒼白色

thành thương bạch sắc

Hán Việt: thành thương bạch sắc

Tổng quan

hay ốm, có vẻ ốm yếu, đau yếu; gầy yếu, xanh, xanh xao, độc; tanh, làm buồn nôn, uỷ mị, ẻo lả, ốm yếu (tình cảm), bao phủ một màu bệnh hoạn; bao phủ một màu tang tóc, làm cho bệnh hoạn

Cấu tạo: (thành) + (thương) + (bạch) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hay ốm, có vẻ ốm yếu, đau yếu; gầy yếu, xanh, xanh xao, độc; tanh, làm buồn nôn, uỷ mị, ẻo lả, ốm yếu (tình cảm), bao phủ một màu bệnh hoạn; bao phủ một màu tang tóc, làm cho bệnh hoạn