成敗利鈍

chéng bài lì dùn thành bại lợi độn

Hán Việt: thành bại lợi độn · Pinyin: chéng bài lì dùn

Tổng quan

thành công hay thất bại, sắc bén hay cùn (thành ngữ) | ưu điểm và nhược điểm | thành công và thất bại | Kẻ thắng người thua. thành bại thuận nghịch。事情的成毀與順逆。

Cấu tạo: (thành) + (bại) + (lợi) + (độn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành công hay thất bại, sắc bén hay cùn (thành ngữ) | ưu điểm và nhược điểm | thành công và thất bại | Kẻ thắng người thua. thành bại thuận nghịch。事情的成毀與順逆。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利:锋利,引伸为顺利、成功;印:不锋利,引伸为挫折。成功或失败,顺利或不顺利。指做事情可能有的各种情况或结果。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.成功或失败,顺利或挫折。谓事情的结果好坏。
  • Tân Hoa Tự Điển 利锋利,引伸为顺利、成功;印不锋利,引伸为挫折。成功或失败,顺利或不顺利。指做事情可能有的各种情况或结果。

Eng

  • CC-CEDICT succeed or fail, sharp or blunt (idiom); advantages and disadvantages|success and failure|You win some, you lose some.
  • Cihui succeed or fail, sharp or blunt (idiom); advantages and disadvantages; success and failure; You win some, you lose some.