成败论人
thành bại luận nhân
Hán Việt: thành bại luận nhân · Pinyin: chéng bài lùn rén
Tổng quan
dựa trên việc thành bại mà xét người
论:评论,衡量。以成功和失败作为评论人物的标准。
以成功或失敗作為評論衡量人物的標準。明.朱國楨《湧幢小品.卷一四.大劫運》:「雖然,大劫難逃,內備雖飭,又必發之意外。今人但成敗論人耳。」《儒林外史》第八回:「成敗論人,固是庸人之見,但本朝大事,你我做臣子的,說話須要謹慎。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh giá con người dựa trên thành công hay thất bại (thành ngữ) thành bại luận nhân; dựa trên việc thành bại mà xét người (cách đánh giá con người không chính xác)。指世俗評價人物總以其失敗和成功為褒貶標準。
- Tần suất từ dựa trên việc thành bại mà xét người
- Biên soạn 成敗論人 héngbàilùnrén f.e. evaluate people according to success or failure
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.以成功或失败作为评论人物的标准。
Eng
- Cihui to judge people based on their success or failure (idiom)
- Tần suất từ 成敗論人 héngbàilùnrén f.e. evaluate people according to success or failure