成敗論人

chéng bài lùn rén thành bại luận nhân

Hán Việt: thành bại luận nhân · Pinyin: chéng bài lùn rén

Tổng quan

đánh giá con người dựa trên thành công hay thất bại (thành ngữ) thành bại luận nhân; dựa trên việc thành bại mà xét người (cách đánh giá con người không chính xác)。指世俗評價人物總以其失敗和成功為褒貶標準。

Cấu tạo: (thành) + (bại) + (luận) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh giá con người dựa trên thành công hay thất bại (thành ngữ) thành bại luận nhân; dựa trên việc thành bại mà xét người (cách đánh giá con người không chính xác)。指世俗評價人物總以其失敗和成功為褒貶標準。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 论:评论,衡量。以成功和失败作为评论人物的标准。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以成功或失败作为评论人物的标准。
  • Tân Hoa Tự Điển 论评论,衡量。以成功和失败作为评论人物的标准。

Eng

  • CC-CEDICT to judge people based on their success or failure (idiom)
  • Cihui to judge people based on their success or failure (idiom)