成都平原

chéng dū píng yuán thành đô bình nguyên

Hán Việt: thành đô bình nguyên · Pinyin: chéng dū píng yuán

Tổng quan

Cấu tạo: (thành) + (đô) + (bình) + (nguyên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名。位於四川省西部,由岷江、沱江沖積而成。土壤肥沃,內有都江堰灌溉工程,自古農業即很發達。面積約六千八百餘平方公里,為四川盆地內最大的平原。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国西南地区最大的平原。由岷江、沱江及其支流的冲积扇组成。在四川盆地西部,以都江堰市为顶端。面积约9100平方千米。拔600米左右。有都江堰灌溉工程。农业发达,号称天府之国”。