成都賣卜

chéng dū mài bǔ thành đô mại bặc

Hán Việt: thành đô mại bặc · Pinyin: chéng dū mài bǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thành) + (đô) + (mại) + (bặc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢人嚴君平在成都以卜筮為生,得錢可自足,即閉簾讀書,著書十餘萬言。見《漢書.卷七二.王吉等傳.序》。後用以比喻隱居自給自足的生活。北周.庾信〈奉和趙王隱士〉詩:「霸陵采樵路,成都賣卜錢。」