成問題的

thành vấn đề đích

Hán Việt: thành vấn đề đích

Tổng quan

có thể tranh luận, có thể thảo luận, có thể bàn cãi vấn đề, bài toán; điều khó hiểu, thế cờ (bày sẵn đề phá), (định ngữ) bàn luận đến một vấn đề, có vấn đề, có luận đề, problem child đứa trẻ ngỗ nghịch khó bảo

Cấu tạo: (thành) + (vấn) + (đề) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể tranh luận, có thể thảo luận, có thể bàn cãi vấn đề, bài toán; điều khó hiểu, thế cờ (bày sẵn đề phá), (định ngữ) bàn luận đến một vấn đề, có vấn đề, có luận đề, problem child đứa trẻ ngỗ nghịch khó bảo