成雙作對

chéng shuāng zuò duì thành song tác đối

Hán Việt: thành song tác đối · Pinyin: chéng shuāng zuò duì

Tổng quan

xem 成雙成對|成双成对

Cấu tạo: (thành) + (song) + (tác) + (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 成雙成對|成双成对

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 配作一對。元.曾瑞《留鞋記》第一折:「揀甚麼良辰并吉日,則願他停眠少睡,早早的成雙作對。」清.洪昇《長生殿》第四四齣:「願教他人世上夫妻輩,都似我和伊永遠成雙作對。」

Eng

  • CC-CEDICT see 成雙成對|成双成对[cheng2 shuang1 cheng2 dui4]
  • Cihui 成雙作對 héngshuāngzuòduì v.p. form a pair (female and male)