成龍配套

chéng lóng pèi tào thành long phối sáo

Hán Việt: thành long phối sáo · Pinyin: chéng lóng pèi tào

Tổng quan

lắp ráp: kết nối/phối hợp thành hệ thống/ghép lại thành bộ

Cấu tạo: (thành) + (long) + (phối) + (sáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lắp ráp: kết nối/phối hợp thành hệ thống/ghép lại thành bộ
  • Cihui lắp ráp; kết nối; phối hợp thành hệ thống; ghép lại thành bộ。配搭起來,成為完整的系統。也說配套成龍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將東西相互搭配成為一套完整的系統。如:「將那些雜亂無章的事物,重新成龍配套後,效率即顯著提高。」也作「配套成龍」。

Eng

  • Cihui 成龍配套 hénglóngpèitào f.e. link up parts to form a whole