我們自己

wǒ men zì jǐ ngã môn tự kỉ

Hán Việt: ngã môn tự kỉ · Pinyin: wǒ men zì jǐ

Tổng quan

số ít của ourselves (chỉ dùng khi một vị vua chúa tự xưng, hoặc trường hợp này cũng dùng số nhiều khi một nhà báo, một người bình thường tự xưng) bản thân chúng ta, bản thân chúng tôi, bản thân chúng mình; tự chúng mình, chúng tôi, chúng mình (khi nói trước công chúng, khi viết một bài báo không ký tên)

Cấu tạo: (ngã) + (môn) + (tự) + (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số ít của ourselves (chỉ dùng khi một vị vua chúa tự xưng, hoặc trường hợp này cũng dùng số nhiều khi một nhà báo, một người bình thường tự xưng) bản thân chúng ta, bản thân chúng tôi, bản thân chúng mình; tự chúng mình, chúng tôi, chúng mình (khi nói trước công chúng, khi viết m…