我行我素
ngã hành ngã tố
Hán Việt: ngã hành ngã tố · Pinyin: wǒ xíng wǒ sù
Tổng quan
tiếp tục theo cách của riêng mình (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếp tục theo cách của riêng mình (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依所居的地位行其分內的事。語本《禮記.中庸》:「君子素其位而行,不願乎其外。」。後用以形容人不受外界影響,仍然依照自己的心意行事。《官場現形記》第五六回:「所以這件事,外頭已當著新聞,他夫婦二人,還是毫無聞見,依舊是我行我素。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 素:平素,向来。不管人家怎样说,仍旧按照自己平素的一套去做。
- Tân Hoa Tự Điển 不管别人怎样,只管按照自己平素的习惯去做无论别人怎样议论,他依然是我行我素。
- Tân Hoa Tự Điển 素平素,向来。不管人家怎样说,仍旧按照自己平素的一套去做。
Eng
- CC-CEDICT to continue in one's own way (idiom)
- Cihui 我行我素 ǒxíngwǒsù f.e. stick to one's old way of doing things