依然故我
y nhiên cố ngã
Hán Việt: y nhiên cố ngã · Pinyin: yī rán gù wǒ
Tổng quan
là con người cũ của mình (thành ngữ)
形容自己一切跟从前一样,没有变得更好。
仍舊和從前一樣,指情況依舊,沒有任何變化。宋.陳著〈賀新郎.北馬飛江過〉詞:「誰料腥埃妨闊步,孤瘦依然故我。」《兒女英雄傳》第一回:「說這次必要高中了,究竟到了出榜,還是個依然故我。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không thay đổi
- Cihui (mỉa mai) bảo thủ
- Biên soạn 1. my circumstances haven't changed much 2. I'm still my old self
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仍舊和從前一樣,指情況依舊,沒有任何變化。宋.陳著〈賀新郎.北馬飛江過〉詞:「誰料腥埃妨闊步,孤瘦依然故我。」《兒女英雄傳》第一回:「說這次必要高中了,究竟到了出榜,還是個依然故我。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.仍然是从前的老样子。形容没有变化。
Eng
- Cihui 依然故我 īrángùwǒ f.e. 1. my circumstances haven't changed much 2. I'm still my old self