我輩情鍾 wǒ bèi qíng zhōng · ngã bối tình chung Hán Việt: ngã bối tình chung · Pinyin: wǒ bèi qíng zhōng Tổng quan Cấu tạo: 我 (ngã) + 輩 (bối) + 情 (tình) + 鍾 (chung)Pinyinwǒ bèi qíng zhōngHán Việtngã bối tình chungCấu tạo我 + 輩 + 情 + 鍾 · ngã + bối + tình + chung nghĩa thành phần: ngã + bối + tình + chung Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 比喻自己对人对事感情强烈、专注,不能忘情。