戰爭狀態

zhàn zhēng zhuàng tài chiến tranh trạng thái

Hán Việt: chiến tranh trạng thái · Pinyin: zhàn zhēng zhuàng tài

Tổng quan

Cấu tạo: (chiến) + (tranh) + (trạng) + (thái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交战国之间的敌对状态。一旦进入战争状态,交战国之间的外交关系、经济贸易等关系即告断绝,原签订的协议也告中止。双方将撤回外交人员和侨民。战争状态通常以签订停战或和平协定而告结束,也有战胜国单方面宣布结束战争状态的。

Eng

  • Cihui 戰爭狀態 hànzhēng zhuàngtài n. state of war