战争贩子

zhàn zhēng fàn zǐchiến tranh phiến tử

Hán Việt: chiến tranh phiến tử · Pinyin: zhàn zhēng fàn zǐ

Tổng quan

kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến

新华 · Tân Hoa Đại lục

挑起战争的人。指依靠煽动战争而从中牟利的人。

Cấu tạo: 戰 (chiến) + 爭 (tranh) + 販 (phiến) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẻ gây chiến
  • Tần suất từ kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến
  • Biên soạn 戰爭販子 hànzhēng fànzi n. warmonger

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挑起战争的人。指依靠煽动战争而从中牟利的人。
  • Kaggle Zh-Vi warmonger

Eng

  • Cihui 戰爭販子 hànzhēng fànzi n. warmonger
  • Tần suất từ 戰爭販子 hànzhēng fànzi n. warmonger

Từ liên quan

Gần nghĩa

战争基金 · 战争机器 · 战争与和平 · 战争的 · 战争罪 · 战争借口 · 战争债券 · 战争叫嚣