战场
chiến tràng
Hán Việt: chiến tràng · Pinyin: zhàn chǎng
Tổng quan
chiến trường. 開赴戰場 đi chiến trường
1.两军交战的地方。 2.比喻考场及其他斗争的场所。
兩軍交戰的場地。《戰國策.秦策一》:「於是乃廢文任武,厚養死士,綴甲厲兵,效勝於戰場。」唐.岑參〈行軍九日思長安故園〉詩:「遙憐故園菊,應傍戰場開。」
Nghĩa
Việt
- Cihui LT:個
- Cihui 个
- Cihui 開赴戰場
- Tần suất từ chiến trường , LT:個, 个; danh từChiến trường .; chiến trường. 開赴戰場 đi chiến trường.; chiến trường
- Biên soạn 戰場 hànchǎng p.w. battlefield; front
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩軍交戰的場地。《戰國策.秦策一》:「於是乃廢文任武,厚養死士,綴甲厲兵,效勝於戰場。」唐.岑參〈行軍九日思長安故園〉詩:「遙憐故園菊,應傍戰場開。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.两军交战的地方。 2.比喻考场及其他斗争的场所。
- Kaggle Zh-Vi field of honour
Eng
- Cihui battlefield; 个