疆場
cương tràng
Hán Việt: cương tràng · Pinyin: jiāng chǎng
Tổng quan
chiến trường
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến trường
- Cihui cương trường cương trường ☆Như Cương giới 疆界.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本當作疆埸,俗誤作疆場。指戰場。元.宮大用《七里灘》第一折:「自開基起運,立國安邦,坐籌幃幄,竭力疆場。」《三國演義》第五三回:「即使斬將搴旗,威振疆場,亦偏將之任,非主公所宜也。」也作「疆埸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 战场驰骋~。
Eng
- CC-CEDICT battlefield
- Cihui battlefield