沙場
sa tràng
Hán Việt: sa tràng · Pinyin: shā chǎng
Tổng quan
hố cát | chiến trường | bãi chiến trường
Nghĩa
Việt
- Cihui hố cát | chiến trường | bãi chiến trường
- Cihui sa trường sa trường ☆Bãi cát — Chỉ vùng đất quân lính đôi bên đánh nhau. Truyện Nhị độ mai có câu: »Người về cố quốc kẻ đi sa trường«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平坦廣闊的沙地。晉.成公綏〈洛禊賦〉:「臨清流,坐沙場,列罍樽,飛羽觴。」 2.戰場。唐.王翰〈涼州詞〉二首之一:「醉臥沙場君莫笑,古來征戰幾人回?」唐.高適〈燕歌行〉:「君不見沙場征戰苦,至今猶憶李將軍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平坦广阔的沙地沙场夷敞,清风肃穆; 战场苦战沙场|战死在沙场|驰骋在沙场上。
- Tân Hoa Tự Điển ①平坦广阔的沙地沙场夷敞,清风肃穆。②战场苦战沙场|战死在沙场|驰骋在沙场上。
Eng
- CC-CEDICT sandpit|battleground|battlefield
- Cihui sandpit; battleground; battlefield