沙场

shā chǎngsa tràng

Hán Việt: sa tràng · Pinyin: shā chǎng

Tổng quan

sa trường; chiến trường

新华 · Tân Hoa Đại lục

①平坦广阔的沙地沙场夷敞,清风肃穆。②战场苦战沙场, 战死在沙场, 驰骋在沙场上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.平坦廣闊的沙地。晉.成公綏〈洛禊賦〉:「臨清流,坐沙場,列罍樽,飛羽觴。」 2.戰場。唐.王翰〈涼州詞〉二首之一:「醉臥沙場君莫笑,古來征戰幾人回?」唐.高適〈燕歌行〉:「君不見沙場征戰苦,至今猶憶李將軍。」

Cấu tạo: 沙 (sa) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chiến trường; sa trường: sa trường/chiến trường
  • Biên soạn 沙場 shāchǎng p.w. battlefield

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平坦廣闊的沙地。晉.成公綏〈洛禊賦〉:「臨清流,坐沙場,列罍樽,飛羽觴。」 2.戰場。唐.王翰〈涼州詞〉二首之一:「醉臥沙場君莫笑,古來征戰幾人回?」唐.高適〈燕歌行〉:「君不見沙場征戰苦,至今猶憶李將軍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①平坦广阔的沙地沙场夷敞,清风肃穆。②战场苦战沙场, 战死在沙场, 驰骋在沙场上。
  • Kaggle Zh-Vi battlefield

Eng

  • Cihui sandpit; battleground; battlefield
  • Tần suất từ 沙場 shāchǎng p.w. battlefield

Đức

  • Handedict Sandkasten

other

  • Nguồn khác Bãi cát
  • Nguồn khác Chỉ vùng đất quân lính đôi bên đánh nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

战场 · 疆场